so long as

/soʊ lɔŋ ɛz/
Cụm từ
  1. (thành ngữ) Tùy theo điều kiện hoặc yêu cầu nào đó; với điều kiện là; nếu, giả sử; miễn là.
    (idiomatic) Depending upon some condition or requirement; provided that; if, assuming; as long as.
    I don't mind if he stays there, so long as he cleans up after himself when he's done.
    Tôi không phiền nếu anh ấy ở lại đó, miễn là anh ấy tự dọn dẹp sau khi làm xong.
    Từ đồng nghĩa:as long as
🎬 Nghe “so long as” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish